PENTA Thiết bị phát hiện điện áp đa dải MTAG X

PENTA Thiết bị phát hiện điện áp đa dải MTAG X

PENTA Thiết bị phát hiện điện áp đa dải MTAG X

Tiêu chuẩn
  • IEC 61243-1: Thiết bị phát hiện điện áp loại điện dung, dùng cho điện áp xoay chiều trên 1 kV AC.
  • CE compliant: Tuân thủ các yêu cầu của CE.
Công dụng

Thiết bị phát hiện điện áp tiếp xúc Go/NoGo được thiết kế để xác nhận tình trạng mất điện (proving dead), nhằm đảm bảo rằng điện áp danh định thực sự không còn trên mạch điện của hệ thống phân phối điện cao áp (HV).

Thiết bị có 2 hoặc 3 dải đo làm việc, được hiệu chuẩn theo các khuyến nghị của IEC, trong khoảng từ 1 kV đến 69 kV.

  • Thiết bị phát hiện bất kỳ điện áp danh định nào khi tiếp xúc với phần của hệ thống cần kiểm tra trên đường dây trên không và trạm biến áp.
  • Thiết bị không báo có điện áp khi phát hiện điện áp cảm ứng, qua đó cho phép thực hiện các thao tác tiếp địa.

 

  • 511
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
Ưu điểm
  • Thiết bị phát hiện điện áp đa dải, có thể hoạt động như 3 thiết bị phát hiện điện áp riêng biệt với 3 dải điện áp độc lập: dải thấp, dải trung và dải cao.
  • Âm thanh cảnh báo lớn: 100 dB ở khoảng cách 1 m.
  • Đèn chỉ thị trực quan, có thể quan sát được ở mọi vị trí.
  • Dễ dàng tiếp cận pinkhoang điện tử được bịt kín, đạt cấp bảo vệ IP65.
  • Trạng thái chờ luôn sẵn sàng, với chức năng tự động kích hoạt.
  • Khi phát hiện điện áp nằm trong hoặc cao hơn dải điện áp đã hiệu chuẩn, thiết bị sẽ phát đèn đỏ và phát tín hiệu âm thanh cảnh báo.
  • Chức năng tự kiểm tra kiểm tra toàn bộ mạch điện, mức phát hiện điện áp tham chiếu và điện áp pin.
  • Tự kiểm tra đạt (Self-test OK): trạng thái OK (sẵn sàng sử dụng) được biểu thị bằng đèn xanh lá.
  • Trạng thái “sẵn sàng sử dụng” được duy trì bằng đèn xanh trong 2 phút.
  • Pin yếu được báo hiệu bằng đèn màu cam.
Thông số kỹ thuật 
Thông số Thông tin
Điện áp làm việc (V) HTA
Loại nguồn điện Điện áp AC
Tần số lưới điện (Hz) 50/60 Hz
Điều kiện sử dụng Trong nhà, ngoài trời
Độ ẩm tối đa (%) 96%
Loại pin Pin 9 V (1 viên)
Vật liệu vỏ Polycarbonate
Kích thước (mm) 280 × 59 × 59 mm
Khối lượng (kg) 0,390 kg
Nhiệt độ sử dụng (°C) -25 đến +55°C
Mức âm thanh cảnh báo (dB) 100 dB

 

Mã sản phẩm Đầu nối cuối Hướng dẫn sử dụng Bao bì Dải điện áp thứ 2 (HV) (kV) Dải điện áp thứ 3 (HV) (kV) Dải điện áp thứ 1 (HV) (kV)
MTAGX0369FHUA-3 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 10–36 45–69 3–6,6
MTAGX0669FHUA-2 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 30–69 6–20
MTAGX1166FHUA-3 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 33 66 11
MTAGX0366FHUA-3 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 11–33 44–66 3–6,6
MTAGX0645FHUA-2 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 20–45 6–15
MTAGX0566GHUA-2 Universal (U), APV PACK G (GB/GR/NL/BG/IT/AR/TR) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 20–66 5,5–15
MTAGX0233FCU-3 Universal (U) PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Hộp kim loại 6,6–11 33 2–5
MTAGX01100FHU-3 Universal (U) PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 5–36 36–100 1–5
MTAGX0166FHUA-3 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 6–20 50–66 1–3
MTAGX0336FHUA-2 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 10–36 3,8
MTAGX0169FHUA-3 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 10–36 42–69 1–4
MTAGX0633FHUA-2 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 33 6,6–11
MTAGX0536FHUA-2 Universal (U), APV PACK F (FR/GB/DE/ES/PT/PL) Túi mềm có lớp lót dẫn điện để bảo vệ EMC 20–36 5–15

 

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Hotline