Sensorlink Ampe kế 8-117 XT
| Nhà phân phối | : Công ty TNHH Kỹ thuật Minh Đăng |
| Model | : 8-117 XT |
| Nhà sản xuất | : Sensorlink |
AMP LITEWIRE
Đầu dò Ampe kế cao áp (High Voltage Ammeter Probe)
Amp Litewire là ampe kế cao áp True RMS được thiết kế để đo dòng điện hiệu dụng (True RMS) trên phía sơ cấp của lưới điện phân phối.
Đầu dò cảm biến được lắp vào sào thao tác cách điện (hot stick) và đặt trực tiếp lên dây dẫn trung áp hoặc cao áp.
Một cáp quang (fiber optic cable) kết nối đầu dò cảm biến với bộ thu tín hiệu đặt tại vị trí mặt đất, từ đó truyền dạng sóng dòng điện dưới dạng tín hiệu analog tới thiết bị phân tích đo lường (meter analyzer hoặc power analyzer).
Tín hiệu analog này là bản sao của dạng sóng dòng điện trên lưới cao áp, có độ chính xác đến bậc sóng hài thứ 50, cho phép sử dụng các thiết bị phân tích điện áp thấp như:
• máy hiện sóng (oscilloscope)
• thiết bị ghi dạng sóng (waveform recorder)
• máy phân tích chất lượng điện năng (power quality analyzer)
để phân tích dòng điện trên lưới phân phối sơ cấp, điều mà các thiết bị đo thông thường không thể thực hiện trực tiếp trong môi trường điện áp cao.
Cáp quang vừa đóng vai trò đường truyền dữ liệu tốc độ cao, vừa là phần cách điện cao áp giữa đầu dò và thiết bị đo dưới đất, với khả năng cách điện khoảng 100 kV trên mỗi foot chiều dài.
Đầu dò cảm biến:
• không có bộ phận chuyển động
• không cần kẹp chặt vào dây dẫn
• vỏ thiết bị chống nước và chịu va đập cao
Lưu ý:
• Không bao gồm sào thao tác cách điện (Hot Stick)
• Hộp đựng thiết bị bán riêng
-
-
1309
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
Thông số kỹ thuật:
| Model | 8-117 XT | 8-117 WJ |
| Miêu tả | Amp Litewire, tiêu chuẩn | Amp Litewire, hàm rộng |
| Trọng lượng | 1.75 lbs, 0.79 kg | 2.6 lbs, 1.18 kg |
| Chiều rộng cảm biển | 2.5”, 6.35 cm | 4”, 10.16 cm |
| Phạm vị hoạt động | ||
| Hiện hành | Ampe RMS thực 1-2000 | |
| Môi trường điện áp, pha tới pha | Lên đến 433 kV | |
| Môi trường điện áp, pha với đất | Lên đến 250 kV | |
| Độ chính xác | ± 1%, ± 0.1 millivolt | |
| Phép đo | 0.1 millivolt | |
| Góc pha | ± 1° | |
| Đầu ra tương tự | 1 mv RMS trên một ampe | |
| Đầu nối đầu ra | BNC. Không có điện áp bù DC. | |
| Các giai đoạn đạt được | Phạm vi có thể lựa chọn: 1-20A, 1-200A, 1-2000A | |
| Trở kháng đầu ra | Tối thiểu 50 ohms | |
| Đáp ứng tần số | Phản hồi tần số 3000 Hz hoặc đến 50 | |
| Cáp quang | ||
| Chiều dài | 40’, 12.19 m | |
| Sự cách ly | 100kV per foot | |
| Cơ khí | ||
| Vỏ | Polycarbonate và silicone chống va đập và chống nước. | |
| Lắp đặt Hot Stick | Bộ chuyển đổi đầu kẹp đa năng. Không bao gồm hot stick. | |
| Pin | Pin kiềm hoặc pin Lithium 9V, một pin cho mỗi đơn vị | |
| Thời lượng pin | Tối thiểu sáu giờ sử dụng liên tục | |
| Nhiệt độ hoạt động | -22° đến +140° F, -30° đến +60° C Pin lithium cần thiết cho nhiệt độ dưới -4°F (-20°C) | |
